1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một văn bản liệt kê hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp và nêu số tiền phải trả cho chúng.
/ˈɪn.vɔɪs/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ hơn invoy, bắt nguồn từ tiếng Pháp envoi nghĩa là “sự gửi đi” hoặc “việc gửi”, có liên quan đến envoyer “gửi”.
Ví dụ
Please pay the invoice by Friday.
/pliːz peɪ ði ˈɪn.vɔɪs baɪ ˈfraɪ.deɪ/
Vui lòng thanh toán hóa đơn trước thứ Sáu.
The contractor sent an invoice for the repairs.
/ðə kənˈtræk.tɚ sɛnt ən ˈɪn.vɔɪs fɔːr ðə rɪˈpɛrz/
Nhà thầu đã gửi hóa đơn cho việc sửa chữa.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI