1
danh từ[C]
Một lộ trình hoặc lịch trình đã được lên kế hoạch cho một chuyến đi, đặc biệt là danh sách các địa điểm sẽ đến thăm và thời gian di chuyển.
/aɪˈtɪnəˌrɛri/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại itinerarie, từ Late Latin itinerarium, từ Latin iter nghĩa là “chuyến đi”.
Ví dụ
Our itinerary includes three days in Rome and two in Florence.
/aʊər aɪˈtɪnəˌrɛri ɪnˈkludz θri deɪz ɪn roʊm ænd tu ɪn ˈflɔrəns/
Lịch trình của chúng tôi bao gồm ba ngày ở Rome và hai ngày ở Florence.
Please email me the itinerary before the trip.
/pliz ˈiˌmeɪl mi ði aɪˈtɪnəˌrɛri bɪˈfɔr ðə trɪp/
Vui lòng gửi email cho tôi lịch trình trước chuyến đi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI