1
danh từ[C]
Chỗ trong cơ thể nơi hai xương gặp nhau và thường có thể cử động.
/dʒɔɪnt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ joint, từ joindre nghĩa là “nối”, cuối cùng từ tiếng Latinh iungere nghĩa là “nối”.
Ví dụ
My knee joint felt stiff after the hike.
/maɪ niː dʒɔɪnt fɛlt stɪf ˈæftər ðə haɪk/
Khớp gối của tôi cảm thấy cứng sau chuyến đi bộ đường dài.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI