1
danh từDanh từ [C]
Một vật chứa có nắp, quai cầm và vòi, dùng để đun sôi nước.
/ˈkɛtəl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ cetel và tiếng Bắc Âu cổ ketill, rốt cuộc bắt nguồn từ tiếng Latinh catillus, nghĩa là cái bát hoặc đĩa nhỏ.
Ví dụ
She filled the kettle and put it on the stove.
/ʃi fɪld ðə ˈkɛtəl ənd pʊt ɪt ɑn ðə stoʊv/
Cô ấy đổ đầy ấm đun nước rồi đặt lên bếp.
The kettle whistled when the water boiled.
/ðə ˈkɛtəl ˈwɪsəld wɛn ðə ˈwɔtər bɔɪld/
Ấm đun nước kêu rít lên khi nước sôi.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI