1
danh từ[C]
Một đứa trẻ hoặc người trẻ.
/kɪd/
Phát âm
Từ nguyên
Ban đầu có nghĩa là “con dê non”, từ tiếng Anh trung đại kide, có lẽ từ tiếng Bắc Âu cổ kið; nghĩa “đứa trẻ” phát triển sau này, có lẽ do ẩn dụ.
Ví dụ
The kids are playing in the garden.
/ðə kɪdz ɑr ˈpleɪɪŋ ɪn ðə ˈɡɑrdən/
Mấy đứa trẻ đang chơi trong vườn.
She was a quiet kid at school.
/ʃi wəz ə ˈkwaɪət kɪd æt skul/
Cô ấy là một đứa trẻ ít nói ở trường.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI