1
danh từ[C]
Phòng hoặc khu vực nơi thức ăn được chuẩn bị và nấu chín.
/ˈkɪtʃən/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English kichene, from Old English cycene, ultimately from Latin coquīna, from coquere meaning “to cook.”
Ví dụ
The kitchen smells of fresh bread.
/ðə ˈkɪtʃən smɛlz əv frɛʃ brɛd/
Nhà bếp có mùi bánh mì تازه mới nướng.
She cleaned the kitchen after dinner.
/ʃi kliːnd ðə ˈkɪtʃən ˈæftər ˈdɪnər/
Cô ấy đã dọn dẹp nhà bếp sau bữa tối.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI