1
danh từ[C]
Một dụng cụ hoặc vũ khí có cán và lưỡi sắc, dùng để cắt hoặc đâm.
/naɪf/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ cnīf, có lẽ từ tiếng Bắc Âu cổ knífr, nghĩa là “dao”.
Ví dụ
She used a sharp knife to slice the bread.
/ʃi juːzd ə ʃɑːrp naɪf tə slaɪs ðə bred/
Cô ấy đã dùng một con dao sắc để cắt lát bánh mì.
Keep the knife away from children.
/kiːp ðə naɪf əˈweɪ frəm ˈtʃɪldrən/
Hãy để dao xa tầm tay trẻ em.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI