1
danh từ[U] danh từ không đếm được
Hoạt động hoặc nghề thủ công tạo ra vải hay quần áo bằng cách móc các vòng sợi với nhau bằng kim đan hoặc bằng máy.
/ˈnɪtɪŋ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ động từ knit + -ing; knit bắt nguồn từ tiếng Anh cổ cnyttan, nghĩa là “buộc thành nút”.
Ví dụ
She learned knitting from her grandmother.
/ʃiː ˈlɜːrnd ˈnɪtɪŋ frəm hər ˈɡrænˌmʌðər/
Cô ấy đã học đan len từ bà ngoại của mình.
The class teaches knitting to beginners.
/ðə klæs ˈtiːtʃɪz ˈnɪtɪŋ tə bɪˈɡɪnərz/
Lớp học dạy đan len cho người mới bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI