1
danh từ[C]
Một vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền.
/leɪk/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ lacu, nghĩa là “dòng suối” hoặc “đường nước”; về sau chịu ảnh hưởng của các dạng từ liên quan trong tiếng Anh trung đại.
Ví dụ
The children swam in the lake.
/ðə ˈtʃɪldrən swæm ɪn ðə leɪk/
Bọn trẻ bơi trong hồ.
We rented a cabin beside the lake.
/wi ˈrɛntɪd ə ˈkæbɪn bɪˈsaɪd ðə leɪk/
Chúng tôi thuê một căn nhà gỗ bên cạnh hồ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI