1
danh từ[C]
Một trong các chi mà người hoặc động vật dùng để đứng, đi hoặc chạy.
/lɛɡ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Bắc Âu cổ leggr, nghĩa là “chân” hoặc “xương,” có liên quan đến các dạng trong các ngôn ngữ Scandinavia như tiếng Na Uy legg.
Ví dụ
She broke her leg while skiing.
/ʃi broʊk hɝ lɛɡ waɪl ˈskiːɪŋ/
Cô ấy bị gãy chân khi đang trượt tuyết.
The dog lifted one leg beside the tree.
/ðə dɔɡ ˈlɪftɪd wʌn lɛɡ bɪˈsaɪd ðə triː/
Con chó nhấc một chân lên bên cạnh cái cây.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI