1
danh từ[C]
Nơi lưu giữ sách, tạp chí và các tài liệu khác để mọi người đọc, mượn hoặc tra cứu.
/ˈlaɪ.brɛr.i/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại librarie, từ tiếng Pháp cổ librairie, từ tiếng Latinh librarium, liên quan đến liber, nghĩa là “sách”.
Ví dụ
I borrowed three novels from the library.
/aɪ ˈbɑː.roʊd θriː ˈnɑː.vəlz frʌm ðə ˈlaɪ.brɛr.i/
Tôi đã mượn ba cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
The library is open until eight tonight.
/ðə ˈlaɪ.brɛr.i ɪz ˈoʊ.pən ənˈtɪl eɪt təˈnaɪt/
Thư viện mở cửa đến tám giờ tối nay.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI