1
danh từ[U]
Độ sáng tự nhiên hoặc nhân tạo giúp ta nhìn thấy mọi vật.
/laɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ lēoht, liên quan đến tiếng Đức Licht và tiếng Latinh lux.
Ví dụ
The room was filled with soft light.
/ðə ruːm wəz fɪld wɪð sɔːft laɪt/
Căn phòng ngập trong ánh sáng dịu.
Plants need light to grow.
/plænts niːd laɪt tə ɡroʊ/
Cây cần ánh sáng để phát triển.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI