1
danh từ[C]
Một loài bò sát nhỏ, thường có thân và đuôi dài, bốn chân, mí mắt có thể cử động và da có vảy.
/ˈlɪzərd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại lisarde, bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ lesarde, rốt cuộc từ tiếng Latinh lacerta, nghĩa là “thằn lằn.”
Ví dụ
The lizard basked on a warm rock.
/ðə ˈlɪzərd bæskt ɑn ə wɔrm rɑk/
Con thằn lằn sưởi nắng trên một tảng đá ấm.
She saw a green lizard in the garden.
/ʃi sɔ ə ɡrin ˈlɪzərd ɪn ðə ˈɡɑrdən/
Cô ấy nhìn thấy một con thằn lằn xanh trong vườn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI