1
danh từ[C, U]
Hành động hoặc quá trình truy cập vào một hệ thống máy tính, trang web hoặc ứng dụng bằng cách xác nhận danh tính của mình, đặc biệt là bằng cách nhập tên người dùng và mật khẩu.
/ˈlɑːɡ.ɪn/
Phát âm
Từ nguyên
From the verb phrase log in, formed from log in the computing sense of recording or entering information, plus in.
Ví dụ
The website requires a login before you can view your account.
/ðə ˈweb.saɪt rɪˈkwaɪərz ə ˈlɑːɡ.ɪn bɪˈfɔːr ju kən vjuː jʊr əˈkaʊnt/
Trang web yêu cầu đăng nhập trước khi bạn có thể xem tài khoản của mình.
After three failed login attempts, the system locked her out.
/ˈæf.tər θriː feɪld ˈlɑːɡ.ɪn əˈtempts ðə ˈsɪs.təm lɑːkt hər aʊt/
Sau ba lần đăng nhập không thành công, hệ thống đã khóa cô ấy lại.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI