1
danh từ[C]
Một tòa nhà lớn hoặc một nhóm tòa nhà chứa nhiều cửa hàng, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh khác, thường có lối đi và bãi đỗ xe dùng chung.
/mɔːl, mɑːl/
Phát âm
Từ nguyên
Shortened from shopping mall; the older word mall meant a promenade, from Pall Mall, a London street named after a ball game played with a mallet.
Ví dụ
The mall was crowded on Saturday afternoon.
/ðə mɔːl wəz ˈkraʊdɪd ɑːn ˈsætərdeɪ ˌæftərˈnuːn/
Trung tâm thương mại rất đông vào chiều thứ Bảy.
She bought new shoes at the mall.
/ʃiː bɔːt nuː ʃuːz æt ðə mɔːl/
Cô ấy đã mua đôi giày mới ở trung tâm thương mại.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI