1
danh từ[U]
Mười hai giờ đêm; giữa đêm, khi một ngày kết thúc và ngày tiếp theo bắt đầu.
/ˈmɪd.naɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Old English midniht, bắt nguồn từ mid nghĩa là “giữa” và niht nghĩa là “đêm.”
Ví dụ
At midnight, the city bells began to ring.
/æt ˈmɪd.naɪt ðə ˈsɪt.i bɛlz bɪˈɡæn tə rɪŋ/
Vào lúc nửa đêm, những chiếc chuông của thành phố bắt đầu vang lên.
The deadline is midnight.
/ðə ˈdɛd.laɪn ɪz ˈmɪd.naɪt/
Hạn chót là vào lúc nửa đêm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI