1
danh từ[C]
Đơn vị thời gian bằng 60 giây, tức một phần sáu mươi của một giờ.
/ˈmɪnɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại, qua tiếng Pháp cổ minute, từ Latin minuta, nghĩa là “phần nhỏ,” từ minuere nghĩa là “làm giảm bớt.”
Ví dụ
I'll be there in a minute.
/aɪl bi ðɛr ɪn ə ˈmɪnɪt/
Tôi sẽ có mặt ở đó trong một phút nữa.
The train leaves in five minutes.
/ðə treɪn livz ɪn faɪv ˈmɪnɪts/
Tàu khởi hành sau năm phút nữa.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI