1
danh từ[C]
Một thiết bị điện tử cho phép máy tính hoặc mạng gửi và nhận dữ liệu qua đường dây điện thoại, cáp hoặc liên kết truyền thông khác.
/ˈmoʊdəm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ ghép của modulator và demodulator, chỉ một thiết bị chuyển đổi tín hiệu để truyền và nhận.
Ví dụ
The modem needs to be restarted before the Wi-Fi will work.
/ðə ˈmoʊdəm niːdz tə bi riˈstɑːrtɪd bɪˈfɔːr ðə ˈwaɪ faɪ wɪl wɜːrk/
Modem cần được khởi động lại trước khi Wi‑Fi hoạt động.
Our cable modem provides a fast internet connection.
/aʊər ˈkeɪbəl ˈmoʊdəm prəˈvaɪdz ə fæst ˈɪntərnet kəˈnekʃən/
Modem cáp của chúng tôi cung cấp kết nối Internet tốc độ cao.
In the 1990s, many people used a dial-up modem to get online.
/ɪn ðə ˌnaɪnˈtiːn ˈnaɪntiz ˈmeni ˈpiːpəl juːzd ə ˈdaɪəl ʌp ˈmoʊdəm tə ɡet ˈɑːnlaɪn/
Vào những năm 1990, nhiều người dùng modem quay số để truy cập Internet.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI