1
danh từ[C]
người mẹ; một người phụ nữ trong quan hệ với con của mình
/ˈmʌðər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ mōdor, từ tiếng German nguyên thủy *mōdēr, có liên quan đến tiếng Latin māter và tiếng Hy Lạp mḗtēr.
Ví dụ
My mother called me after dinner.
/maɪ ˈmʌðər kɔːld mi ˈæftər ˈdɪnər/
Mẹ tôi đã gọi cho tôi sau bữa tối.
She is a mother of three.
/ʃi ɪz ə ˈmʌðər əv θriː/
Cô ấy là mẹ của ba đứa con.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI