1
danh từ[C]
Một tòa nhà hoặc cơ sở nơi các hiện vật có giá trị lịch sử, khoa học, nghệ thuật hoặc văn hóa được sưu tập, bảo quản, nghiên cứu và trưng bày cho công chúng.
/mjuˈziːəm/
Phát âm
Từ nguyên
From Latin museum, from Greek mouseion, meaning a place sacred to the Muses or a seat of learning.
Ví dụ
The museum opens at ten o'clock.
/ðə mjuˈziːəm ˈoʊpənz æt tɛn əˈklɑːk/
Bảo tàng mở cửa lúc mười giờ.
We spent the afternoon at the museum.
/wi spɛnt ði ˌæftərˈnuːn æt ðə mjuˈziːəm/
Chúng tôi đã ở bảo tàng suốt buổi chiều.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI