1
danh từ[C]
Người chơi, sáng tác, chỉ huy hoặc biểu diễn âm nhạc, đặc biệt là như một nghề.
/mjuˈzɪʃən/
Phát âm
Từ nguyên
From French musicien, from musique “music,” ultimately from Greek mousikē “art of the Muses.”
Ví dụ
The musician tuned her violin before the concert.
/ðə mjuˈzɪʃən tund hɚ ˌvaɪəˈlɪn bɪˈfɔr ðə ˈkɑnsɚt/
Người nhạc sĩ đã lên dây đàn violin của cô ấy trước buổi hòa nhạc.
She became a professional musician after years of practice.
/ʃi bɪˈkeɪm ə prəˈfɛʃənəl mjuˈzɪʃən ˈæftɚ jɪrz əv ˈpræktɪs/
Cô ấy trở thành một nhạc sĩ chuyên nghiệp sau nhiều năm luyện tập.
Every musician in the orchestra must follow the conductor.
/ˈɛvri mjuˈzɪʃən ɪn ði ˈɔrkəstrə mʌst ˈfɑloʊ ðə kənˈdʌktɚ/
Mỗi nhạc công trong dàn nhạc phải theo sự chỉ huy của nhạc trưởng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI