1
danh từ[C]
Một từ hoặc một tập hợp từ dùng để gọi hoặc chỉ một người, địa điểm, sự vật hoặc khái niệm.
/neɪm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ nama, noma, từ tiếng Đức nguyên thủy *namô, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁nómn̥.
Ví dụ
My name is Sarah.
/maɪ neɪm ɪz ˈsɛərə/
Tên tôi là Sarah.
Please write your name at the top.
/pliːz raɪt jʊər neɪm æt ðə tɑːp/
Vui lòng viết tên của bạn ở phía trên.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI