1
danh từ[C]
Phần cơ thể nối đầu với vai.
/nɛk/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ hnecca, nghĩa là “cổ, gáy”, có nguồn gốc Germanic.
Ví dụ
She wore a scarf around her neck.
/ʃi wɔr ə skɑrf əˈraʊnd hər nɛk/
Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng quanh cổ.
He hurt his neck while playing football.
/hi hɝt hɪz nɛk waɪl ˈpleɪɪŋ ˈfʊtbɔl/
Anh ấy bị đau cổ khi chơi bóng đá.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI