1
danh từDanh từ đếm được [C]
Con gái của anh, chị hoặc em ruột mình, hoặc của anh, chị hoặc em ruột của vợ/chồng mình.
/niːs/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại nece, từ tiếng Pháp cổ niece, từ tiếng Latinh hậu kỳ neptia, từ tiếng Latinh neptis, nghĩa là “cháu gái” hoặc “cháu ngoại/cháu nội”.
Ví dụ
My niece is starting school next week.
/maɪ niːs ɪz ˈstɑːrtɪŋ skuːl nekst wiːk/
Cháu gái tôi sẽ bắt đầu đi học vào tuần tới.
She bought a birthday present for her niece.
/ʃiː bɔːt ə ˈbɝːθdeɪ ˈprezənt fɔːr hɚ niːs/
Cô ấy đã mua một món quà sinh nhật cho cháu gái mình.
Kết hợp từ
my niece
young niece
favorite niece
nieces and nephews
aunt and niece
Tạo bởi AI