1
trạng từra khỏi một nơi, vị trí hoặc bề mặt; theo cách để được lấy đi hoặc tách ra.
/ɔf/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ of, æf, nghĩa là “rời xa, từ xa”, bắt nguồn từ tiếng Đức nguyên thủy *aba.
Ví dụ
Please take your shoes off.
/pliːz teɪk jʊr ʃuːz ɔf/
Làm ơn cởi giày ra.
A button came off my coat.
/ə ˈbʌtən keɪm ɔf maɪ koʊt/
Một chiếc cúc đã bật ra khỏi áo khoác của tôi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI