1
danh từ[C, U]
Một củ ăn được hình tròn, có mùi và vị mạnh, gồm nhiều lớp, dùng đặc biệt trong nấu ăn.
/ˈʌn.jən/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English, from Old French oignon, ultimately from Latin unio, meaning a kind of onion or single large pearl.
Ví dụ
The soup needs one chopped onion.
/ðə suːp niːdz wʌn tʃɑːpt ˈʌn.jən/
Món súp cần một củ hành băm nhỏ.
She fried the onions until they were golden.
/ʃiː fraɪd ði ˈʌn.jənz ənˈtɪl ðeɪ wɝː ˈɡoʊl.dən/
Cô ấy chiên hành cho đến khi vàng ruộm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI