1
động từ[T, I]
Làm hoặc khiến cho một thứ chuyển động để lối vào, vật đựng hoặc vật che không còn đóng; trở nên không đóng.
/ˈoʊpən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ openian, có liên quan đến tính từ open.
Ví dụ
Could you open the window?
/kʊd ju ˈoʊpən ðə ˈwɪndoʊ/
Bạn có thể mở cửa sổ được không?
The shop opens at nine.
/ðə ʃɑp ˈoʊpənz æt naɪn/
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI