1
danh từDanh từ [C]
Một ghế thấp bọc nệm hoặc ghế để gác chân, thường không có tựa lưng hay tay vịn và đôi khi có ngăn chứa đồ bên trong.
/ˈɑːtəmən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp ottomane, ban đầu chỉ một loại ghế sofa kiểu Thổ Nhĩ Kỳ, từ Ottoman, liên quan đến Đế chế Ottoman.
Ví dụ
She rested her feet on the ottoman after work.
/ʃi ˈrɛstɪd hɚ fit ɑn ði ˈɑːtəmən ˈæftɚ wɝk/
Cô ấy gác chân lên ghế đôn sau giờ làm.
The brown ottoman opens to reveal storage space.
/ðə braʊn ˈɑːtəmən ˈoʊpənz tə rɪˈvil ˈstɔrɪdʒ speɪs/
Chiếc ghế đôn màu nâu mở ra để lộ ngăn chứa đồ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI