1
trạng từỞ hoặc đến một nơi không ở bên trong tòa nhà, phòng hoặc khu vực kín.
/ˌaʊtˈsaɪd/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English outside, formed from out + side.
Ví dụ
Please wait outside.
/pliːz weɪt ˌaʊtˈsaɪd/
Vui lòng đợi ở ngoài.
It's cold outside tonight.
/ɪts koʊld ˌaʊtˈsaɪd təˈnaɪt/
Tối nay bên ngoài trời lạnh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI