1
danh từ[C]
một kiểu trang trí lặp lại, đặc biệt trên vải, giấy hoặc một bề mặt khác
/ˈpætərn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung cổ paterne, từ tiếng Pháp cổ patron, từ tiếng Latinh trung cổ patronus nghĩa là “mẫu” hoặc “ví dụ”.
Ví dụ
The wallpaper has a floral pattern.
/ðə ˈwɔlˌpeɪpər hæz ə ˈflɔrəl ˈpætərn/
Bức giấy dán tường có hoa văn hình hoa.
She wore a dress with a striped pattern.
/ʃi wɔr ə drɛs wɪð ə straɪpt ˈpætərn/
Cô ấy mặc một chiếc váy có hoa văn sọc.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI