1
danh từ[U]
Bột cay hoặc những hạt nhỏ khô dùng làm gia vị, đặc biệt là tiêu đen hoặc tiêu trắng làm từ quả tiêu.
/ˈpɛpər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ pipor, từ Latin piper, từ Greek peperi, cuối cùng từ một nguồn gốc Ấn-Arya liên quan đến Sanskrit pippalī.
Ví dụ
She added pepper to the soup.
/ʃi ˈædɪd ˈpɛpər tə ðə sup/
Cô ấy đã thêm tiêu vào súp.
Freshly ground pepper tastes best.
/ˈfrɛʃli ɡraʊnd ˈpɛpər teɪsts bɛst/
Tiêu mới xay có vị ngon nhất.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI