1
danh từ[C; dạng số nhiều thường là percent sau các số từ chỉ lượng]
Một phần trong mỗi một trăm; một tỉ lệ hoặc mức được biểu thị bằng số trên 100.
/pərˈsɛnt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ per cent, viết tắt của tiếng Latin per centum, có nghĩa là “theo hàng trăm”.
Ví dụ
Only 20 percent of voters supported the proposal.
/ˈoʊnli ˈtwɛnti pərˈsɛnt əv ˈvoʊtərz səˈpɔrtɪd ðə prəˈpoʊzəl/
Chỉ có 20 phần trăm cử tri ủng hộ đề xuất.
The bank charges three percent interest.
/ðə bæŋk ˈtʃɑrdʒɪz θri pərˈsɛnt ˈɪntrəst/
Ngân hàng tính lãi ba phần trăm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI