1
danh từ[C]
Một chiếc đệm mềm dùng để đỡ đầu, đặc biệt khi ngủ trên giường.
/ˈpɪloʊ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung pilwe, từ tiếng Anh Cổ pyle hoặc pylewe, cuối cùng có liên quan đến Latin pulvinus, nghĩa là “đệm”.
Ví dụ
She fluffed the pillow before going to sleep.
/ʃi flʌft ðə ˈpɪloʊ bɪˈfɔr ˈɡoʊɪŋ tə sliːp/
Cô ấy đánh cho gối bông xốp lên trước khi đi ngủ.
There were two pillows on the bed.
/ðɛr wɚ tuː ˈpɪloʊz ɑn ðə bɛd/
Trên giường có hai cái gối.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI