1
tính từCó hoặc thể hiện cách cư xử đúng mực và tôn trọng người khác.
/pəˈlaɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin politus, nghĩa là “được đánh bóng” hoặc “tinh tế”, qua tiếng Pháp poli.
Ví dụ
Please be polite to the guests.
/pliːz bi pəˈlaɪt tə ðə ˈɡɛsts/
Hãy lịch sự với các vị khách.
She gave a polite smile and left.
/ʃi ɡeɪv ə pəˈlaɪt smaɪl ænd lɛft/
Cô ấy nở một nụ cười lịch sự rồi rời đi.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI