1
danh từ[U]
Sự hiện diện hoặc sự đưa vào môi trường các chất độc hại hoặc chất gây ô nhiễm.
/pəˈluː.ʃən/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Trung Anh pollucioun, từ tiếng Pháp cổ pollution, từ tiếng Latinh pollutio(n)-, từ polluere nghĩa là 'làm ô uế'.
Ví dụ
Air pollution is a major health problem in many cities.
/ɛər pəˈluː.ʃən ɪz ə ˈmeɪ.dʒər hɛlθ ˈprɒb.ləm ɪn ˈmɛ.ni ˈsɪt.iz/
Ô nhiễm không khí là một vấn đề sức khỏe lớn ở nhiều thành phố.
The factory was fined for water pollution.
/ðə ˈfæk.tər.i wəz faɪnd fɔːr ˈwɔː.tər pəˈluː.ʃən/
Nhà máy đã bị phạt vì gây ô nhiễm nước.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI