1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một vật chứa sâu, thường có dạng tròn, dùng để nấu, đựng hoặc chứa đồ, nhất là chất lỏng, thức ăn hay cây trồng.
/pɑːt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ pott, có lẽ liên quan đến các từ tương tự trong các ngôn ngữ Germanic và Romance chỉ một vật đựng để uống hoặc nấu.
Ví dụ
The soup simmered in a large pot.
/ðə suːp ˈsɪmərd ɪn ə lɑːrdʒ pɑːt/
Món súp sôi liu riu trong một cái nồi lớn.
She bought a clay pot for the fern.
/ʃi bɔːt ə kleɪ pɑːt fər ðə fɝːn/
Cô ấy mua một cái chậu đất nung cho cây dương xỉ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI