1
tính từhiện có hoặc đang xảy ra; hiện tại
/ˈprɛzənt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ present, từ tiếng Latinh praesens nghĩa là “ở ngay bên, hiện diện”, từ praeesse “ở phía trước hoặc nắm quyền chỉ huy”.
Ví dụ
The present situation is difficult.
/ðə ˈprɛzənt ˌsɪtʃuˈeɪʃən ɪz ˈdɪfɪkəlt/
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
We cannot ignore the present danger.
/wi ˈkænɑt ɪɡˈnɔr ðə ˈprɛzənt ˈdeɪndʒər/
Chúng ta không thể bỏ qua mối nguy hiện tại.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI