1
danh từ[U]
Trạng thái hoặc phẩm chất quan trọng hơn thứ khác và vì thế cần được chú ý trước.
/praɪˈɔːrəti/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung priorite, từ tiếng Pháp cổ priorite, từ tiếng Latin trung cổ prioritas, từ tiếng Latin prior có nghĩa là “trước” hoặc “sớm hơn”.
Ví dụ
Safety must be our top priority during the storm.
/ˈseɪfti mʌst bi aʊər tɑːp praɪˈɔːrəti ˈdʊrɪŋ ðə stɔːrm/
An toàn phải là ưu tiên hàng đầu của chúng ta trong cơn bão.
She gave priority to applications from local residents.
/ʃi ɡeɪv praɪˈɔːrəti tu ˌæplɪˈkeɪʃənz frəm ˈloʊkəl ˈrezɪdənts/
Cô ấy ưu tiên các đơn xin từ cư dân địa phương.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI