1
tính từÍt hoặc hầu như không gây tiếng ồn; không có âm thanh lớn.
/ˈkwaɪət/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English quiet, from Old French quiete, from Latin quiētus, meaning “resting, calm.”
Ví dụ
The library was quiet after lunch.
/ðə ˈlaɪbrɛri wəz ˈkwaɪət ˈæftər lʌntʃ/
Thư viện yên tĩnh sau bữa trưa.
Please be quiet during the movie.
/pliːz bi ˈkwaɪət ˈdʊrɪŋ ðə ˈmuːvi/
Làm ơn giữ yên lặng trong suốt bộ phim.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI