1
danh từ[C]
Một loại chăn đắp ấm làm bằng hai lớp vải có lớp bông mềm ở giữa, thường được may chần theo họa tiết trang trí.
/kwɪlt/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English quilte, from Old French cuilte, from Latin culcita, meaning “mattress” or “cushion.”
Ví dụ
She pulled the quilt over her shoulders.
/ʃi pʊld ðə kwɪlt ˈoʊvər hər ˈʃoʊldərz/
Cô ấy kéo chăn bông lên vai.
My grandmother made a quilt from old shirts.
/maɪ ˈɡrænˌmʌðər meɪd ə kwɪlt frəm oʊld ʃɝts/
Bà tôi đã may một chiếc chăn bông từ những chiếc áo sơ mi cũ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI