1
danh từ[C]
Một khung, kệ hoặc giá dùng để giữ, cất hoặc trưng bày đồ vật.
/ræk/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại rakke, có lẽ bắt nguồn từ tiếng Hà Lan Trung đại hoặc tiếng Hạ Đức Trung đại rak, nghĩa là một khung hoặc giá đỡ.
Ví dụ
Put the plates on the rack by the sink.
/pʊt ðə pleɪts ɑn ðə ræk baɪ ðə sɪŋk/
Đặt những chiếc đĩa lên giá cạnh bồn rửa.
The bikes were locked to a metal rack.
/ðə baɪks wɝ lɑkt tu ə ˈmɛtəl ræk/
Những chiếc xe đạp được khóa vào một giá kim loại.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI