1
danh từ[C]
Một mảnh vải cũ, rách hoặc không còn dùng nữa, nhất là loại dùng để lau chùi.
/ræɡ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại ragge, có lẽ từ tiếng Bắc Âu cổ rǫgg, nghĩa là “búi” hoặc “tóc rậm, xù”.
Ví dụ
She wiped the spill with an old rag.
/ʃi waɪpt ðə spɪl wɪð ən oʊld ræɡ/
Cô ấy lau chỗ đổ bằng một chiếc giẻ cũ.
He kept a few rags in the garage for cleaning tools.
/hi kɛpt ə fju ræɡz ɪn ðə ɡəˈrɑʒ fər ˈklinɪŋ tulz/
Anh ấy để vài cái giẻ trong ga-ra để lau dụng cụ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI