1
trạng từThực tế; thật sự, không chỉ bề ngoài hoặc theo như được cho là.
/ˈrɪəli/
Phát âm
Từ nguyên
Từ real + -ly, ban đầu có nghĩa là “theo cách thực” hoặc “một cách thực sự”.
Ví dụ
Did she really say that?
/dɪd ʃi ˈrɪəli seɪ ðæt/
Cô ấy thật sự đã nói vậy à?
The story is based on events that really happened.
/ðə ˈstɔːri ɪz beɪst ɑːn ɪˈvɛnts ðæt ˈrɪəli ˈhæpənd/
Câu chuyện dựa trên những sự kiện đã thực sự xảy ra.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI