1
động từĐộng từ [T, I]
Có lại hoặc gợi lại trong đầu kiến thức về một người, sự việc, địa điểm hoặc факт từ quá khứ.
/rɪˈmembər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại remembren, từ tiếng Pháp cổ remembrer, từ tiếng Latinh rememorari, nghĩa là “gọi lại trong trí nhớ”.
Ví dụ
Do you remember your first teacher?
/duː ju rɪˈmembər jʊr fɝːst ˈtiːtʃər/
Bạn còn nhớ thầy/cô giáo đầu tiên của mình không?
I suddenly remembered where I had left my keys.
/aɪ ˈsʌdənli rɪˈmembərd wer aɪ hæd left maɪ kiːz/
Tôi chợt nhớ ra mình đã để chìa khóa ở đâu.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI