1
danh từDanh từ đếm được [C]
bản tường trình nói hoặc viết, cung cấp thông tin về một việc gì đó, đặc biệt sau khi đã điều tra hoặc quan sát
/rɪˈpɔːrt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại report, từ tiếng Pháp cổ report, từ reporter nghĩa là “mang trở lại, đem trở lại”, từ tiếng Latin reportare.
Ví dụ
I read the report yesterday.
/aɪ rɛd ðə rɪˈpɔːrt ˈjɛstərdeɪ/
Tôi đã đọc bản báo cáo hôm qua.
The report says sales increased in May.
/ðə rɪˈpɔːrt sɛz seɪlz ɪnˈkriːst ɪn meɪ/
Bản báo cáo cho biết doanh số bán hàng đã tăng vào tháng Năm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI