1
động từ[T, I]
Chính thức từ bỏ một công việc, chức vụ hoặc chức danh.
/rɪˈzaɪn/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ resigner, từ tiếng Latinh resignare, ban đầu có nghĩa là “phá niêm phong, hủy bỏ, trả lại”.
Ví dụ
She decided to resign after ten years with the company.
/ʃi dɪˈsaɪdɪd tə rɪˈzaɪn ˈæftər tɛn jɪrz wɪð ðə ˈkʌmpəni/
Cô ấy quyết định từ chức sau mười năm làm việc cho công ty.
The minister resigned from the cabinet on Friday.
/ðə ˈmɪnɪstər rɪˈzaɪnd frəm ðə ˈkæbɪnət ɑn ˈfraɪdeɪ/
Bộ trưởng đã từ chức khỏi nội các vào thứ Sáu.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI