1
danh từDanh từ [C, U]
một khoảng thời gian hoặc trạng thái thư giãn, ngủ nghỉ, hoặc làm rất ít sau khi đã cố gắng hay hoạt động
/rɛst/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ ræst hoặc rest, nghĩa là “sự nghỉ ngơi, giường, sự yên nghỉ”; có liên quan đến tiếng Đức Rast.
Ví dụ
After lunch, she took a short rest.
/ˈæf.tɚ lʌntʃ ʃi tʊk ə ʃɔrt rɛst/
Sau bữa trưa, cô ấy đã nghỉ ngơi một lúc ngắn.
You need some rest after such a long journey.
/ju nid sʌm rɛst ˈæf.tɚ sʌtʃ ə lɔŋ ˈdʒɝ.ni/
Bạn cần nghỉ ngơi sau một chuyến đi dài như vậy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI