1
danh từ[C]
Nơi mọi người trả tiền để ngồi ăn các bữa ăn được nấu và phục vụ tại chỗ.
/ˈrɛstərɑːnt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp restaurant, ban đầu có nghĩa là một món ăn hoặc nước dùng bổ dưỡng, từ restaurer nghĩa là “phục hồi”, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh restaurare.
Ví dụ
We had dinner at a small Italian restaurant near the station.
/wi hæd ˈdɪnər æt ə smɔːl ɪˈtæljən ˈrɛstərɑːnt nɪr ðə ˈsteɪʃən/
Chúng tôi đã ăn tối ở một nhà hàng Ý nhỏ gần ga tàu.
The hotel has a rooftop restaurant with views of the city.
/ðə hoʊˈtɛl hæz ə ˈruːfˌtɑːp ˈrɛstərɑːnt wɪð vjuːz əv ðə ˈsɪti/
Khách sạn có một nhà hàng trên sân thượng với tầm nhìn ra thành phố.
Kết hợp từ
Italian restaurant
fast-food restaurant
restaurant menu
restaurant owner
book a restaurant
Tạo bởi AI