1
động từ[T, I]
Bắt đầu lại hoặc tiếp tục sau một quãng dừng hay gián đoạn.
/rɪˈzuːm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại resumen, từ tiếng Pháp cổ resumer, từ tiếng Latinh resumere, nghĩa là “lấy lại” hoặc “bắt đầu lại”.
Ví dụ
The meeting will resume after lunch.
/ðə ˈmiːtɪŋ wɪl rɪˈzuːm ˈæftər lʌntʃ/
Cuộc họp sẽ tiếp tục sau bữa trưa.
She resumed her studies in September.
/ʃi rɪˈzuːmd hər ˈstʌdiz ɪn sɛpˈtɛmbər/
Cô ấy tiếp tục việc học vào tháng Chín.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI