1
danh từ[C]
Một sự đánh giá bằng văn bản hoặc lời nói về một thứ gì đó, đặc biệt là sách, phim, buổi biểu diễn, sản phẩm hoặc dịch vụ.
/rɪˈvjuː/
Phát âm
Từ nguyên
Từ re- + view, chịu ảnh hưởng của tiếng Pháp revue, nghĩa là việc nhìn lại hoặc khảo sát.
Ví dụ
The film received a glowing review in the newspaper.
/ðə fɪlm rɪˈsiːvd ə ˈɡloʊɪŋ rɪˈvjuː ɪn ðə ˈnuːzˌpeɪpər/
Bộ phim nhận được một bài đánh giá rất khen ngợi trên báo.
I read several reviews before buying the laptop.
/aɪ rɛd ˈsɛvərəl rɪˈvjuːz bɪˈfɔːr ˈbaɪɪŋ ðə ˈlæpˌtɑːp/
Tôi đã đọc vài bài đánh giá trước khi mua máy tính xách tay.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI